Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2023 Chính Xác Nhất

Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm TPHCM 2023 Chính Xác Nhất

Bạn đang tìm kiếm thông tin về ” điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM 2023 “? Bạn muốn biết năm nay điểm chuẩn có tăng lên hay giảm xuống so với năm trước không? Bạn đang phân vân không biết mình có đủ điều kiện để theo đuổi ước mơ học tại trường này hay không? Hãy cùng chúng tôi khám phá thông tin mới nhất về điểm chuẩn tại Đại học Nông Lâm TP.HCM trong bài viết sau đây!

Giới thiệu về Đại học Nông Lâm TPHCM

Giới thiệu về Đại học Nông Lâm TPHCM
Giới thiệu về Đại học Nông Lâm TPHCM
  • Tên trường: Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Nong Lam University (NLU)
  • Mã trường: NLS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Tại chức – Liên thông – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế

Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập vào năm 1955 với tên gọi ban đầu là Trường Quốc gia Nông Lâm Mục Bảo Lộc. Từ đó, trường đã trải qua nhiều giai đoạn thay đổi tên, từ Trường Cao Đẳng Nông Lâm Súc năm 1963, Học viện Nông nghiệp vào năm 1972, đến Trường Đại học Nông nghiệp 4 vào năm 1975.

Năm 1985, Trường Đại học Nông Lâm Nghiệp TPHCM ra đời khi kết hợp Trường Đại học Nông Nghiệp 4 và Trường Cao đẳng lâm nghiệp. Từ năm 1995, trường chính thức trở thành một phần của Đại học Quốc gia TPHCM.

Kể từ khi thành lập, Đại học Nông Lâm TPHCM đã không ngừng phát triển và nâng cấp cơ sở vật chất để phục vụ nhu cầu giảng dạy và học tập. Trường hiện có hơn 60 phòng thí nghiệm, 1000 máy tính, một viện nghiên cứu, 14 trung tâm nghiên cứu và ứng dụng, cùng một trại thực nghiệm thủy sản.

Ký túc xá trường với diện tích hơn 2.600m2 có thể chứa lên đến 3.000 sinh viên, được thiết kế hiện đại và đầy đủ cơ sở vật chất. Trường cũng cung cấp nhiều dịch vụ tiện lợi như ngân hàng BIDV, cửa hàng Viettel, bến xe bus và nhiều cửa hàng ăn uống trong khuôn viên trường.

Đội ngũ giảng viên của trường bao gồm 824 cán bộ, trong đó có 551 giảng viên, 4 giáo sư, 31 phó giáo sư, 116 tiến sĩ và 341 thạc sĩ. Họ đều có nhiều kinh nghiệm giảng dạy và đã được đào tạo tại các nước tiên tiến. Trường không ngừng cải tiến và nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên, mang đến cho sinh viên một môi trường học tập chất lượng và hiện đại.

Cách thức xét tuyển của Đại học Nông Lâm TPHCM 2023

Trong năm 2023, Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh đào tạo chương trình Đại học chính quy qua bốn cách thức sau đây:

  1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Dành cho những học sinh xuất sắc đáng chú ý, được trường ưu tiên tuyển dụng trực tiếp mà không cần qua kỳ thi tuyển sinh.
  2. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc Trung học phổ thông (xét học bạ): Trường sẽ cân nhắc kết quả học tập của học sinh trong suốt quá trình học trung học phổ thông.
  3. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2023: Đây là hình thức tuyển sinh phổ biến, dựa vào điểm số mà học sinh đạt được trong kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông.
  4. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2023: Đối với những học sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức, trường cũng xem xét kết quả thi này để xét tuyển.

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM 2023

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM 2023
Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM 2023

Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn của Đại học Nông Lâm theo 2 hình thức gồm:

STT

Mã trường Tên ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn Hình thức xét tuyển
Sử dụng kết quả học tập bậc Trung học phổ thông (Học bạ)

Sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG-TP.HCM

TRỤ SỞ CHÍNH TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Lĩnh vực : Công nghệ kỹ thuật 
1 NLS Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00 ,A01 ,D07  22 700
2 NLS Công nghệ kỹ thuật cơ khí  7510201 A00 ,A01 ,D07  20 700
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC ) 7510201C A00 ,A01 ,D07 20 705
4 NLS Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401  A00 ,A01 ,B00 ,D07  26 720
5 NLS Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007  A00 ,A01 ,D07  20 723
6 NLS Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00 ,A01 ,D07 20 708
7 NLS Công nghệ kỹ thuật ôtô 7510205 A00 ,A01 ,D07  25 730
Lĩnh vực :Khoa học sự sống 
1 NLS Công nghệ sinh học 7420201 A00 ,A02 ,B00  26 730
2 NLS Công nghệ sinh học (CLC) 7420201C A01, D07, D08 26 730
Lĩnh vực :Khoa học tự nhiên 
1 NLS Khoa học môi trường 7440301  A00 ,A01 ,B00 ,D07 23,78 716
Lĩnh vực :Khoa học hành vi 
1 NLS Kinh tế  7310101 A00 ,A01 ,D01 25 730
Lĩnh vực :Kinh doanh và Quản lý 
1 NLS Bất động sản 7340116 A00 ,A01 ,A04 ,D01  22,58 700
2 NLS Kế toán  7340301 A00 ,A01 ,D01 25 730
3 NLS Quản trị kinh doanh  7340101 A00 ,A01 ,D01 25 730
4 NLS Quản trị kinh doanh (CLC) 7340101C A00 ,A01 ,D01 25 730
Lĩnh vực :Kỹ thuật 
1 NLS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00 ,A01 ,D07  24 730
2 NLS Kỹ thuật môi trường 7520320 A00 ,A01 ,B00 ,D07 22.81 723
Lĩnh vực :Máy tính và Công nghệ thông tin 
1 Công nghệ thông tin  7480201 A00 ,A01 ,D07  26 700
2 Hệ thống thông tin 7480104 A00 ,A01 ,D07  24 701
Lĩnh vực :Môi trường và Bảo vệ môi trường 
1 NLS Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 7859007 A00 ,B00 ,D07 ,D08 20,24 728
2 NLS Quản lý đất đai 7850103 A00 ,A01 ,A04 ,D01 22,85 712
3 NLS Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00 ,A01 ,B00 ,D07  24,36 704
4 NLS Tài nguyên và Du lịch sinh thái 7859002 A00 ,B00 ,D01 ,D08 23,34 720
Lĩnh vực :Nhân văn 
1 NLS Ngôn ngữ Anh (*) 7220201 A01 ,D01 ,D14 ,D15 27 800
Lĩnh vực :Nông lâm nghiệp và thủy sản 
1 NLS Bảo vệ thực vật  7620112 A00 ,B00 ,D07 ,D08 22,75 708
2 NLS Chăn nuôi 7620105 A00 ,B00 ,D07 ,D08  19 700
3 NLS Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00 ,A01 ,D01 19 706
4 NLS Lâm học 7620201 A00 ,B00 ,D01 ,D08 19,69 737
5 NLS Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00 ,B00 ,D01 ,D08 19,39 737
6 NLS Nông học 7620109 A00 ,B00 ,D07 ,D08 22 705
7 NLS Nuôi trồng thuỷ sản  7620301 A00 ,B00 ,D07 ,D08 20 731
8 NLS Phát triển nông thôn 7620116 A00 ,A01 ,D01 20,34 737
9 NLS Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00 ,B00 ,D01 ,D08  19,85 737
Lĩnh vực :Sản xuất và chế biến
1 NLS Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00 ,A01 ,B00 ,D01 19,33 728
2 NLS Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00 ,B00 ,D07 ,D08 21 734
3 NLS Công nghệ thực phẩm  7540101 A00 ,A01 ,B00 ,D08  25 720
4 NLS Công nghệ thực phẩm (CLC ) 7540101C  A00 ,A01 ,B00 ,D08 25 720
5 NLS Công nghệ thực phẩm (CTTT ) 7540101T A00 ,A01 ,B00 ,D08 25 720
Lĩnh vực :Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 
1 NLS Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (**)  7140215 A00 ,A01 ,B00 ,D08 22,18 721
Lĩnh vực :Thú Y
1 NLS Thú y 7640101 A00 ,B00 ,D07 ,D08  27,5 780
2 NLS Thú y (CTTT ) 7640101T  A00 ,B00 ,D07 ,D08 27,5 780

PHÂN HIỆU TẠI GIA LAI 

1 NLG Bất động sản 7340116G  A00 ,A01 ,A04 ,D01  18 700
2 NLG Công nghệ sinh học 7420201G  A00 ,A02 ,B00  18 700
3 NLG Kế toán 7340301G A00 ,A01 ,D01 18 700
4 NLG Lâm nghiệp đô thị  7620202G A00 ,B00 ,D01 ,D08  18 700
5 NLG Nông học 7620109G A00 ,B00 ,D07 ,D08  18 700
6 NLG Quản trị kinh doanh 7340101G  A00 ,A01 ,D01 18 700
7 NLG Tài nguyên và Du lịch sinh thái 7859002G A00 ,B00 ,D01 ,D08  18 700
8 NLG Thú y 7640101G A00 ,B00 ,D07 ,D08 18 700

PHÂN HIỆU TẠI NINH THUẬN

1 NLN Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007N  A00 ,A01 ,D07  18 700
2 NLN Công nghệ thông tin 7480201N A00 ,A01 ,D07 18 700
3 NLN Kế toán 7340301N  A00 ,A01 ,D01 18 700
4 NLN Ngôn ngữ Anh (**) 7220201N A01 ,D01 ,D14 ,D15 18 700
5 NLN Tài nguyên và Du lịch sinh thái 7859002N A00 ,B00 ,D01 ,D08 18 700
6 NLN Quản trị kinh doanh 7340101N A00 ,A01 ,D01  18 700
7 NLN Thú y 7640101N  A00 ,B00 ,D07 ,D08 18 700

Xem thêm một số thông tin liên quan chắc có lẽ bạn cần biết :

Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2023
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2023

Học phí của Đại học Nông Lâm TPHCM 2023

Học phí của Đại học Nông Lâm TPHCM 2023
Học phí của Đại học Nông Lâm TPHCM 2023

Dựa trên dự kiến, học phí đại học Nông Lâm cho năm học 2023 – 2024 sẽ dao động từ 11.858.000đ tới 35.695.000đ cho mỗi sinh viên trong một năm. Mức học phí này tăng lên khoảng 10% so với năm trước, nhưng đây chỉ là mức dự kiến. Con số chính thức sẽ được công bố sau khi đề án về học phí và các khoản thu chi, ngân sách được chấp thuận.

Ngoài học phí cố định, sinh viên còn phải đóng các khoản phụ thu sau:

  • Chi phí bảo hiểm y tế: 492.000 đồng/ năm (đã được Nhà nước hỗ trợ).
  • Phí may đồng phục thể dục: Khoảng từ 120.000-150.000 VNĐ.
  • Phí bảo hiểm tai nạn: 60.000 VNĐ/ năm.

Xem thêm một số thông tin liên quan chắc có lẽ bạn cần biết :

Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2023
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2023
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2023

Thông tin liên hệ của trường Đại học Nông Lâm TPHCM

Địa chỉ: 

  1. Trụ sở chính: KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
  2. Phân hiệu Gia Lai: Lê Thánh Tôn, tp. Pleiku, Gia Lai, Việt Nam
  3. Phân hiệu Ninh Thuận: TT.Khánh Hải, Ninh Hải, Ninh Thuận, Việt Nam
  • SĐT: 028.3896.6780
  • Email: vphanhchinh@hcmuaf.edu.vn
  • Website http://www.hcmuaf.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/NongLamUniversity/
Chat Facebook
Chát Ngay
Liên hệ